Số liệu thống kê Tình hình dinh dưỡng Việt Nam năm 2009 - 2010  
Quay lại Bản in Yahoo
Cỡ chữ

Bấm chuột vào đây để tải tài liệu này về/Click here to download this book


MỤC LỤC/ CONTENTS

  Lời nói đầu/ Preface
  Mục lục/ Contents
  Các kết quả chính/ Summary

Bảng/ Tables

Bảng 1. Tỉ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010

Table 1. Prevalence of undernutrition among children under 5 years of age in 2010


Bảng 2. Tổng hợp số tỉnh/ thành phố theo phân mức tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010

Table 2. Distribution of undernutrition in under five year old children in 2010


Bảng 3. Tình trạng nghèo theo vùng sinh thái năm 2009

Table 3. Poverty situation by ecological region in 2009


Bảng 4. Tỷ lệ phần trăm thiếu máu, thiếu Vitamin A theo 6 vùng sinh thái

Table 4. Prevalence of anemia and vitamin A deficiency by ecological region in 2008



Bảng 5 Tình trạng thiếu iốt theo vùng sinh thái

Table 5. Prevalence of iodine deficiency by ecological region in 2009


Bảng 6. Tình hình nuôi con bằng sữa mẹ và cho trẻ ăn bổ sung năm 2010

Table 6. Breastfeeding and complementary feeding situation in 2010


Bảng 7. Giá trị dinh dưỡng và tính cân đối của khẩu phần theo vùng sinh thái 2009

Table 7. Food intake and food balance characteristics by ecological region, 2009


Bảng 8. Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm 2007 - 2010

Table 8. Cause of food poisoning outbreaks 2007 - 2010

 

Bản đồ/ Maps

Bản đồ 1. Tỷ lệ suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi của trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 (GSDD+TCTK 2010)

Map 1. Prevalence of moderate & severe  underweight in children under 5 years of age in 2010


Bản đồ 2. Tỷ lệ suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi của trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 (GSDD+TCTK 2010)

Map 2. Prevalence of moderate  & severe  stunting in children under 5 years of age in 2010


Bản đồ 3. Tỷ lệ suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao của trẻ em dưới 5 tuổi năm 2010 (GSDD+TCTK 2010)

Map 3. Prevalence of moderate & severe wasting in children under 5 years of age in 2010


Bản đồ 4. Tỷ lệ số hộ gia đình dùng muối I ốt năm 2010 (Tổng điều tra dinh dưỡng 2009)

Map 4. Rate of households using iodized salt in 2010 (General Nutrition Survey 2009)


Bản đồ 5. Tỷ lệ số hộ gia đình nghèo theo tỉnh năm 2009 (cục bảo trợ xã hội, bộ LĐTB&XH)

Map 5. Household poverty rate by province in 2009 (department of social affaire, molisa)


Bản đồ 6. Vùng đồng bằng Sông Hồng

Map 6. Red river delta


Bản đồ 7. Vùng núi và cao nguyên phía bắc

Map 7. Northern midlands and mountain areas


Bản đồ 8. Bắc miền trung và ven biển miền trung

Map 8. North central area and central coastal area


Bản đồ 9. Tây nguyên

Map 9. Central highlands


Bản đồ 10. Đông Nam bộ

Map 10. Southeast


Bản đồ 11. Đồng bằng Sông Cửu long

Map 11. Mekong river delta

 

Hình/ Figures

Hình 1. Mô hình nguyên nhân tình trạng suy dinh dưỡng và tử vong

Figure1. Causal framework of malnutrition and death


Hình 2. Phần trăm trẻ theo tỷ lệ suy dinh dưỡng phối hợp giữa gầy còm và thấp còi theo nhóm tuổi năm 2010

Figure 2. Distribution of stunting and wasting combined among children under 5 years of age in 2010


Hình 3. Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em theo nhóm tháng tuổi và BMI của mẹ năm 2010

Figure 3. Child malnutrtion prevalence by age groups compared to mother's BMI in 2010


Hình 4. Phân bố phần trăm trẻ theo tình trạng bú sữa mẹ năm 2010

Figure 4. Infant and young child feeding practices by age in 2010


Hình 5. Xu hướng tiêu thụ thực phẩm giai đoạn 1981 - 2010

Figure 5. Food consumption trends 1981 - 2010


Hình 6. Mức tiêu thụ các chất dinh dưỡng giai đoạn 1964 - 2010

Figure 6. Changes in nutrient intake 1964 - 2010


Hình 7. Mức tiêu thụ lương thực - thực phẩm bình quân đầu người qua các năm từ 1985 đến 2009

Figure 7. Average food consumption per capita (exclude rice group) from year 1985 to 2009.


Hình 8. Phân bố nguồn năng lượng từ protit, lipit và gluxit trong khẩu phần hộ gia đình toàn quốc theo từng vùng sinh thái (TĐT 2009)

Figure 8. Proportion of energy from protein, lipid and carbohydartes in food consumption by houeshold and by ecological area (GNS 2009)


Hình 9. Phân bố hộ gia đình theo năng lượng khẩu phần hộ gia đình, theo xã nghèo/ Không nghèo, theo thành thị/ nông thôn và theo vùng sinh thái, TĐT 2009 - 2010

Figure 9. Distribution of energy intake in households from food consumption by poor/ non-poor Communes, by urban/ rural, and by ecological area, GNS 2009 - 2010


Hình 10. Tình hình ngộ độc thực phẩm năm 2006 - 2010

Figure 10. Food poisoning situation 2006 - 2010 


Bấm chuột vào đây để tải tài liệu này về/Click here to download this book
Cập nhật: 20/09/2011
Lượt xem: 2154
Lên trên
Đánh giá dinh dưỡng
( Cho người trưởng thành )
Cân nặng
kg
Chiều cao
m
Kết quả B.M.I
Đánh giá
Mặt trời bé thơ - Viện Dinh dưỡng (NIN)
Địa chỉ: 48B, Tăng Bạt Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 3971 7090 - Fax : (84-4) 3971 7885 - Email: ninvietnam@viendinhduong.vn
© 2011 mattroibetho.vn. Số đăng ký 180/GP-TTĐT. Cấp ngày 10/10/2011 - Thiết kế website bởi BICWeb.vn™